suffocates
/ˈsʌf.ə.keɪts/ B1
Nghĩa
ngạt thở, làm ngột ngạt
v.
“The smoke suffocates the fire.”Khói làm ngạt thở ngọn lửa.
“He feels suffocated in the crowded room.”Anh ấy cảm thấy ngột ngạt trong phòng đông người.
Cụm hay dùng
suffocate with smokesuffocate under pressure
Ghi chú · Có thể dùng cả nghĩa đen và nghĩa bóng.