Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rage

/reɪdʒ/ B2

Nghĩa

cơn thịnh nộ danh từ

Định nghĩa · A strong feeling of anger.

“His rage was evident when he heard the news.”Cơn thịnh nộ của anh ấy rõ ràng khi anh nghe tin.

“His rage was evident during the argument.”Cơn thịnh nộ của anh ấy rõ ràng trong cuộc tranh cãi.

Đồng nghĩa angerfury
Cụm hay dùng fit of ragerage against

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rage' để mô tả cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm xúc mạnh mẽ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...