Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anger

/'æɳgə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2362

Nghĩa thường dùng

cơn giận danh từ

“His anger was evident when he heard the news.”Cơn giận của anh ấy rõ ràng khi anh nghe tin tức.

Đồng nghĩa ragefury
Trái nghĩa calmnesspeace
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anger

/'æɳgə/

danh từ

  • sự tức giận, sự giận dữ; mối giận
    • fit of anger: cơn tức giận
    • to provoke someone to anger: chọc tức ai

ngoại động từ

  • chọc tức, làm tức giận
Định nghĩa tiếng Anh

n. a strong emotion; a feeling that is oriented toward some real or supposed grievance n. the state of being angry v. make angry v. become angry

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...