Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shannon

/ˈʃænən/ B2

Nghĩa

đơn vị thông tin danh từ

Định nghĩa · A unit of information in communication theory.

“Shannon's theory revolutionized information theory.”Lý thuyết của Shannon đã cách mạng hóa lý thuyết thông tin.

“The Shannon is used to measure data transmission.”Đơn vị Shannon được sử dụng để đo lường truyền tải dữ liệu.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về công nghệ thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến lý thuyết thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...