Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apt

/æpt/ B2

Nghĩa

thích hợp, có khả năng tính từ

Định nghĩa · Suitable or likely to do something.

“She is apt to forget important dates.”Cô ấy có khả năng quên những ngày quan trọng.

“She is apt to forget her keys.”Cô ấy có khả năng quên chìa khóa.

Đồng nghĩa likelyprone
Trái nghĩa unlikely

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khả năng hoặc xu hướng.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả khả năng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...