Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prone

/prone/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6224

Nghĩa thường dùng

có xu hướng, dễ bị tính từ

“He is prone to anxiety in stressful situations.”Anh ấy dễ bị lo âu trong những tình huống căng thẳng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prone

/prone/

tính từ

  • úp, sấp; nằm sóng soài
    • to fall prone: ngã sấp xuống; sóng soài
  • ngả về, thiên về, có thiên hướng về
    • to be prone to something: có ý ngả về việc gì
    • to be prone to anger: dễ giận, dễ cáu
  • nghiêng, dốc (mặt đất...)
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a tendency (to); often used in combination s. lying face downward

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...