prone
/prone/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6224
Nghĩa thường dùng
có xu hướng, dễ bị
tính từ
“He is prone to anxiety in stressful situations.”Anh ấy dễ bị lo âu trong những tình huống căng thẳng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prone
/prone/
tính từ
- úp, sấp; nằm sóng soài
- to fall prone: ngã sấp xuống; sóng soài
- ngả về, thiên về, có thiên hướng về
- to be prone to something: có ý ngả về việc gì
- to be prone to anger: dễ giận, dễ cáu
- nghiêng, dốc (mặt đất...)
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a tendency (to); often used in combination s. lying face downward