Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scout

/skaʊt/ B2

Nghĩa

người trinh sát, hướng đạo danh từ

Định nghĩa · A person who explores or searches for something.

“The scout found a suitable campsite.”Người trinh sát đã tìm thấy một khu cắm trại phù hợp.

“The scout found a safe path through the forest.”Người trinh sát đã tìm thấy một con đường an toàn qua rừng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về du lịch trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến hoạt động ngoài trời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...