scout
/skaʊt/ B2
Nghĩa
người trinh sát, hướng đạo
danh từ
Định nghĩa · A person who explores or searches for something.
“The scout found a suitable campsite.”Người trinh sát đã tìm thấy một khu cắm trại phù hợp.
“The scout found a safe path through the forest.”Người trinh sát đã tìm thấy một con đường an toàn qua rừng.
Đồng nghĩa
explorerreconnaissance
Cụm hay dùng
scout leaderscout troopscout mission
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về du lịch trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến hoạt động ngoài trời.