Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nickel

/ˈnɪkəl/ B2

Nghĩa

kim loại niken danh từ

Định nghĩa · A metallic element used in coins and batteries.

“Nickel is often used in the production of batteries.”Niken thường được sử dụng trong sản xuất pin.

“Nickel is often used in making coins.”Niken thường được sử dụng để làm tiền xu.

Đồng nghĩa metalelement
Cụm hay dùng nickel coinnickel alloy
Cấu tạo"Nickel" là tên gọi của kim loại niken.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về vật liệu trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong hóa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...