Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

psi

/ˈsaɪ/ B2

Nghĩa

đơn vị áp suất danh từ

Định nghĩa · A unit of pressure measurement.

“The tire pressure should be checked in psi.”Áp suất lốp nên được kiểm tra bằng psi.

“The tire pressure is measured in psi.”Áp suất lốp được đo bằng psi.

Cụm hay dùng psi gaugepsi measurement

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về kỹ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...