Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

psi

/sai/ phổ biến #15226

Nghĩa thường dùng

đơn vị áp suất danh từ

“The tire pressure should be checked in psi.”Áp suất lốp nên được kiểm tra bằng psi.

Biến thể từ psis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

psi

//

* danh từ
  • vt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe )
Định nghĩa tiếng Anh

n. the 23rd letter of the Greek alphabet

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...