psi
/sai/ phổ biến #15226
Nghĩa thường dùng
đơn vị áp suất
danh từ
“The tire pressure should be checked in psi.”Áp suất lốp nên được kiểm tra bằng psi.
Biến thể từ
psis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
psi
//
* danh từ- vt của per square inch (số pao (áp suất) trên một insơ vuông; lốp xe )
Định nghĩa tiếng Anh
n. the 23rd letter of the Greek alphabet