wallet
/ˈwɒlɪt/ B2
Nghĩa
ví tiền
danh từ
Định nghĩa · A small case for carrying money and cards.
“He lost his wallet while traveling.”Anh ấy đã mất ví tiền trong khi du lịch.
“He pulled out his wallet to pay.”Anh ấy lấy ví ra để trả tiền.
Đồng nghĩa
billfoldmoney clip
Cụm hay dùng
leather walletlose your wallet
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả đồ vật cá nhân trong IELTS.
Ghi chú · Ví nam, thường để trong túi quần.