Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

coated

/ˈkoʊtɪd/ B2

Nghĩa

được phủ tính từ

Định nghĩa · Covered with a layer of something.

“The cake was coated in chocolate.”Bánh đã được phủ chocolate.

“The cake is coated with chocolate.”Bánh được phủ một lớp sô cô la.

Đồng nghĩa coveredlayered

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn hoặc sản xuất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...