covered
/'kʌvәd/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9218
Nghĩa thường dùng
được bao phủ
động từ
“The table is covered with a cloth.”Cái bàn được bao phủ bằng một cái khăn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
covered
//
* tính từ- có mái che
- kín đáo
- được yểm hộ (nhờ pháo binh)
- có đội mũ
- to remain covered:cứ đội nguyên mũ
Định nghĩa tiếng Anh
a. overlaid or spread or topped with or enclosed within something; sometimes used as a combining form