Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

covered

/'kʌvәd/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9218

Nghĩa thường dùng

được bao phủ động từ

“The table is covered with a cloth.”Cái bàn được bao phủ bằng một cái khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

covered

//

* tính từ
  • có mái che
  • kín đáo
  • được yểm hộ (nhờ pháo binh)
  • có đội mũ
    • to remain covered:cứ đội nguyên mũ
Định nghĩa tiếng Anh

a. overlaid or spread or topped with or enclosed within something; sometimes used as a combining form

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...