Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coated

/'kәutid/ phổ biến #24878

Nghĩa thường dùng

được phủ tính từ

“The cake was coated in chocolate.”Bánh đã được phủ chocolate.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coated

//

  • được phủ
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a coating; covered with an outer layer or film; often used in combination s. having or dressed in a coat

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...