Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

issn

/ˈaɪ ɛs ɛs ɛn/ B2

Nghĩa

số ISSN danh từ

Định nghĩa · A unique number for identifying a publication.

“The ISSN is used to identify serial publications.”Số ISSN được sử dụng để xác định các ấn phẩm định kỳ.

“The ISSN helps track journal articles easily.”Số ISSN giúp theo dõi các bài báo tạp chí dễ dàng.

Cụm hay dùng ISSN numberjournal ISSN

Mẹo IELTS · Đề cập đến ISSN khi nói về tài liệu học thuật.

Ghi chú · Rất quan trọng trong ngành xuất bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...