Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quad

/kwɒd/ B2

Nghĩa

khuôn viên danh từ

Định nghĩa · An open area surrounded by buildings, often used for gatherings.

“The university quad is a popular place for students to relax.”Khuôn viên của trường đại học là nơi phổ biến cho sinh viên thư giãn.

“Students relax in the quad between classes.”Sinh viên thư giãn trong khuôn viên giữa các lớp học.

Đồng nghĩa courtyardplaza
Cụm hay dùng campus quadquad area

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả không gian công cộng trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong trường học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...