Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quad

/kwɔd/ phổ biến #11082

Nghĩa thường dùng

khuôn viên danh từ

“The university quad is a popular place for students to relax.”Khuôn viên của trường đại học là nơi phổ biến cho sinh viên thư giãn.

Biến thể từ quads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quad

/kwɔd/

danh từ

  • (viết tắt) của quadrangle, sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...)
  • (viết tắt) của quadrat
Định nghĩa tiếng Anh

n. (printing) a block of type without a raised letter; used for spacing between words or sentences n. a rectangular area surrounded on all sides by buildings

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...