quad
/kwɔd/ phổ biến #11082
Nghĩa thường dùng
khuôn viên
danh từ
“The university quad is a popular place for students to relax.”Khuôn viên của trường đại học là nơi phổ biến cho sinh viên thư giãn.
Biến thể từ
quads số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quad
/kwɔd/
danh từ
- (viết tắt) của quadrangle, sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...)
- (viết tắt) của quadrat
Định nghĩa tiếng Anh
n. (printing) a block of type without a raised letter; used for spacing between words or sentences n. a rectangular area surrounded on all sides by buildings