Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guards

/ɡɑːrdz/ B2

Nghĩa

người bảo vệ danh từ

Định nghĩa · People who protect or watch over something.

“The guards ensured the safety of the event.”Các nhân viên bảo vệ đã đảm bảo an toàn cho sự kiện.

“The guards ensured the safety of the building.”Những người bảo vệ đã đảm bảo an toàn cho tòa nhà.

Đồng nghĩa protectorswatchmen

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về an toàn trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an ninh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...