Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

asus

/ˈeɪ.səs/ B2

Nghĩa

tên thương hiệu danh từ

Định nghĩa · A computer and electronics brand from Taiwan.

“Asus is known for its high-quality laptops.”Asus nổi tiếng với những chiếc laptop chất lượng cao.

“Asus produces high-quality laptops and motherboards.”Asus sản xuất laptop và bo mạch chủ chất lượng cao.

Đồng nghĩa brandmanufacturer

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...