Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

filme

/fɪlm/ B2

Nghĩa

phim danh từ

Định nghĩa · A movie or film that is shown in theaters.

“The film received critical acclaim.”Bộ phim nhận được sự khen ngợi từ giới phê bình.

“The film received great reviews from critics.”Bộ phim nhận được nhiều đánh giá tốt từ các nhà phê bình.

Đồng nghĩa moviepicture
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về phim ảnh trong phần nói hoặc viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ các tác phẩm điện ảnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...