Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

picture

/'piktʃə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #562

Nghĩa thường dùng

bức tranh danh từ

“I have a picture of my family.”Tôi có một bức tranh của gia đình tôi.

Đồng nghĩa imagephotographdrawing
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

picture

/'piktʃə/

danh từ

  • bức tranh, bức ảnh, bức vẽ
  • chân dung
    • to sit for one's picture: ngồi để cho vẽ chân dung
  • người giống hệt (một người khác)
    • she is the picture of her mother: cô ta trông giống hệt bà mẹ
  • hình ảnh hạnh phúc tương lai
  • hiện thân, điển hình
    • to be the [very] picture of health: là hiện thân của sự khoẻ mạnh
  • vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp
    • her dress is a picture: bộ áo của cô ta nom đẹp
  • ((thường) số nhiều) phim xi nê
  • (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc
    • out of (not in) the picture: không hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
    • to put (keep) somebody in the picture: cho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc
    • to come into the picture: biết sự việc, nắm được sự việc

ngoại động từ

  • về (người, vật)
  • mô tả một cách sinh động
  • hình dung tưởng tượng
    • to picture something to oneself: hình dung một việc gì, tưởng tượng một việc gì
Định nghĩa tiếng Anh

n. a visual representation (of an object or scene or person or abstraction) produced on a surface n. a situation treated as an observable object n. illustrations used to decorate or explain a text n. a typical example of some state or quality

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...