Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

movie

/'mu:vi/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #576

Nghĩa thường dùng

phim danh từ

“I watched a great movie last night.”Tôi xem một bộ phim hay tối qua.

Biến thể từ movies số nhiều
Đồng nghĩa filmpictureflick
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

movie

/'mu:vi/

danh từ, (thông tục)

  • phim xi nê
  • rạp chiếu bóng
  • (số nhiều) ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi nê
    • to go to the movies: đi xem phim
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of entertainment that enacts a story by sound and a sequence of images giving the illusion of continuous movement

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...