Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mold

/moʊld/ B2

Nghĩa

nấm mốc danh từ

Định nghĩa · A fungus that grows in damp conditions.

“Mold can grow in damp environments.”Nấm mốc có thể phát triển trong môi trường ẩm ướt.

“Mold can be harmful to health.”Nấm mốc có thể gây hại cho sức khỏe.

Đồng nghĩa fungusmildew
Cụm hay dùng black moldmold growth

Mẹo IELTS · Dùng để nói về vấn đề sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Thường thấy trong môi trường ẩm ướt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...