Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dame

/deɪm/ B2

Nghĩa

quý bà danh từ

Định nghĩa · A title for a woman of rank or authority.

“The dame was known for her charitable work.”Quý bà nổi tiếng với công việc từ thiện của mình.

“The dame hosted a charity event.”Quý bà đã tổ chức một sự kiện từ thiện.

Đồng nghĩa ladymadam
Cụm hay dùng dame of honordame title

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về vai trò phụ nữ trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...