Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shark

/ʃɑrk/ B2

Nghĩa

cá mập danh từ

Định nghĩa · A large predatory fish known for its sharp teeth.

“The shark is a powerful predator in the ocean.”Cá mập là một kẻ săn mồi mạnh mẽ trong đại dương.

“Sharks are dangerous.”Cá mập nguy hiểm.

Đồng nghĩa predatorfish
Cụm hay dùng shark attackshark fin

Mẹo IELTS · Sử dụng 'shark' để nói về động vật biển.

Ghi chú · Cá mập; cũng chỉ kẻ lừa đảo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...