predator
/'predətə/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #4699
Nghĩa thường dùng
Động vật ăn thịt
danh từ
“The lion is a top predator in the African savanna, hunting for its food.”Sư tử là động vật ăn thịt hàng đầu ở savanna châu Phi, săn mồi để tìm thức ăn.
Biến thể từ
predators số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
predator
/'predətə/
danh từ
- thú ăn mồi sống, thú ăn thịt
Định nghĩa tiếng Anh
n. any animal that lives by preying on other animals