Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shark

/ʃɑ:k/ Collins ★ phổ biến #4438

Nghĩa thường dùng

cá mập danh từ

“The shark is a powerful predator in the ocean.”Cá mập là một kẻ săn mồi mạnh mẽ trong đại dương.

Đồng nghĩa great whitepredator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shark

/ʃɑ:k/

danh từ

  • (động vật học) cá nhám, cá mập
    • man-eating shark: cá mập trắng
  • kẻ tham lam; kẻ bất lương; kẻ lừa đảo-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) tay cừ, tay chiến

động từ

  • lừa gạt; làm ăn bất chính
    • to shark for a living: lừa đảo để số
  • ngốn nuốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of numerous elongate mostly marine carnivorous fishes with heterocercal caudal fins and tough skin covered with small toothlike scales n. a person who is ruthless and greedy and dishonest n. a person who is unusually skilled in certain ways v. play the shark; act with trickery

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...