Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

banned

/bænd/ B2

Nghĩa

cấm động từ

Định nghĩa · To prohibit or make illegal.

“The use of plastic bags has been banned in many countries.”Việc sử dụng túi nhựa đã bị cấm ở nhiều quốc gia.

“The government banned smoking in public places.”Chính phủ cấm hút thuốc ở nơi công cộng.

Đồng nghĩa forbidprohibit

Mẹo IELTS · Sử dụng banned để thảo luận về quy định trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường liên quan đến luật pháp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...