forbid
Nghĩa thường dùng
“The teacher decided to forbid the use of phones in class.”Giáo viên quyết định cấm việc sử dụng điện thoại trong lớp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forbid
/fə'bid/
ngoại động từ forbad, forbade, forbidden
- cấm, ngăn cấm
- smoking strictly forbidden: tuyệt đối cấm hút thuốc lá
- I am forbidden tobacco: tôi bị cấm hút thuốc lá
- to forbid someone wine: cấm không cho ai uống rượu
- to the house: cấm cửa
- time forbids: thời gian không cho phép
thành ngữ
- God (Heaven) forbid!
- lạy trời đừng có chuyện đó
Định nghĩa tiếng Anh
v. command against