Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

forbid

/fə'bid/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #4698

Nghĩa thường dùng

cấm; không giải được động từ

“The teacher decided to forbid the use of phones in class.”Giáo viên quyết định cấm việc sử dụng điện thoại trong lớp.

Đồng nghĩa prohibitbanoutlawdisallow
Trái nghĩa allowpermitauthorize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

forbid

/fə'bid/

ngoại động từ forbad, forbade, forbidden

  • cấm, ngăn cấm
    • smoking strictly forbidden: tuyệt đối cấm hút thuốc lá
    • I am forbidden tobacco: tôi bị cấm hút thuốc lá
    • to forbid someone wine: cấm không cho ai uống rượu
    • to the house: cấm cửa
    • time forbids: thời gian không cho phép

thành ngữ

  1. God (Heaven) forbid!
    • lạy trời đừng có chuyện đó
Định nghĩa tiếng Anh

v. command against

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...