Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distant

/ˈdɪstənt/ B1

Nghĩa

xa xôi tính từ

Định nghĩa · Far away in distance or time.

“She has distant relatives living in another country.”Cô ấy có những người họ hàng xa sống ở một quốc gia khác.

“The mountains look distant from here.”Những ngọn núi trông xa xôi từ đây.

Đồng nghĩa remotefar-off

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả khoảng cách trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ thời gian hoặc không gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...