champagne
/ʃæmˈpeɪn/ B2
Nghĩa
rượu sâm panh
danh từ
Định nghĩa · a sparkling wine from the Champagne region
“They celebrated the occasion with a bottle of champagne.”Họ đã ăn mừng dịp này bằng một chai rượu sâm panh.
“They popped open a bottle of champagne.”Họ mở một chai sâm panh.
Đồng nghĩa
sparkling winebubbly
Cụm hay dùng
glass of champagnechampagne toast
Cấu tạoTừ 'Champagne' không có tiền tố hay hậu tố.
Mẹo IELTS · Mô tả đồ uống trong bài viết về sự kiện.
Ghi chú · Rượu sâm panh, thường dùng trong lễ mừng.