Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

22. Đám cưới

ID 148729
31 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  31 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
//braɪd//
danh từ
cô dâu
The bride looked stunning in her wedding dress.
Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy cưới của mình.
/vaʊ/
n
Lời thề
He made a vow to always support his friends.
Anh ấy đã thề sẽ luôn ủng hộ bạn bè.
/ˈɡruːmz.mən/
n
Phù rể
My brother is the groomsman at his friend's wedding.
Anh trai tôi là phù rể trong đám cưới của bạn anh ấy.
/ɡruːm/
n
Chú rể
The groom looks very happy on his wedding day.
Chú rể trông rất hạnh phúc trong ngày cưới của anh.
/tʌkˈsiː.dəʊ/
n
Áo xim ô c kinh
He wears a black tuxedo for the formal event tonight.
Anh ấy mặc một bộ áo xim ô c kinh đen cho sự kiện trang trọng tối nay.
//ˈpɑːrti//
n.
Tiệc
Birthday party.
Tiệc sinh nhật.
//ˈwɛdɪŋ//
danh từ
lễ cưới
I went to a wedding.
Tôi đã đi dự một lễ cưới.
/ˈwed.ɪŋkɑːd/
n.phr
Thiệp mời đám cưới
I received a beautiful wedding card in the mail yesterday.
Tôi nhận được một thiệp mời đám cưới đẹp qua bưu điện hôm qua.
//rɪˈsɛpʃən//
danh từ
tiếp tân
The reception was very welcoming.
Lễ tiếp tân rất thân thiện.
//ʃæmˈpeɪn//
danh từ
rượu sâm panh
They celebrated the occasion with a bottle of champagne.
Họ đã ăn mừng dịp này bằng một chai rượu sâm panh.
//buːˈkeɪ//
danh từ
bó hoa
She received a beautiful bouquet on her birthday.
Cô ấy nhận được một bó hoa đẹp vào sinh nhật.
//ˈmɛrɪd//
tính từ
đã kết hôn
They are married now.
Họ đã kết hôn bây giờ.
/ˈnjuː.li.wed/
n
Người mới cưới
The newlywed couple is enjoying their first week together.
Cặp vợ chồng mới cưới đang tận hưởng tuần đầu tiên bên nhau.
//keɪk//
danh từ
bánh
I baked a chocolate cake for the party.
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la cho bữa tiệc.
//rɪŋ//
danh từ
nhẫn
She wears a gold ring.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng.
/ˈem.bləm/
n
Biểu tượng
The emblem of the school is a book and a tree.
Biểu tượng của trường là một quyển sách và một cái cây.
//bænd//
danh từ
ban nhạc
The band is playing music.
Ban nhạc đang chơi nhạc.
/kənˌɡrætʃ.əˈleɪ.ʃən/
n
Lời chúc mừng
I want to send my congratulation to the happy couple.
Tôi muốn gửi lời chúc mừng đến cặp đôi hạnh phúc.
//ˈdʒuːəlri//
danh từ
đồ trang sức
She wears beautiful jewelry.
Cô ấy đeo đồ trang sức đẹp.
//waɪn//
n.
Rượu vang
Red wine is famous.
Rượu vang đỏ nổi tiếng.
/ˈdaʊ.ri/
n
Của hồi môn
In some cultures, a dowry is given to the bride's family.
Trong một số nền văn hóa, của hồi môn được đưa cho gia đình cô dâu.
/ˈhʌn.i.muːn/
n
Tuần trăng mật
They are going to Hawaii for their honeymoon next month.
Họ sẽ đi Hawaii cho tuần trăng mật vào tháng tới.
//ˌænɪˈvɜːrsəri//
danh từ
kỷ niệm
They celebrated their wedding anniversary.
Họ đã kỷ niệm ngày cưới của mình.
/ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/
n
Anh/em rể, anh/em chồng, anh/em vợ
My brother-in-law is coming to visit us this weekend.
Anh rể của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.
/ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/
n
Chị/em dâu, chị/em chồng, chị/em vợ
My sister-in-law makes delicious cakes for family gatherings.
Chị dâu của tôi làm những chiếc bánh ngon cho các buổi họp mặt gia đình.
//ɪnˈɡeɪdʒd//
tính từ
đã đính hôn
They are engaged to be married next year.
Họ đã đính hôn và sẽ cưới vào năm tới.
//ˈkʌpəl//
danh từ
cặp đôi
The couple went for a walk in the park.
Cặp đôi đã đi dạo trong công viên.
//ˈhʌzbənd//
n.
Chồng
Her husband is a chef.
Chồng cô ấy là đầu bếp.
//waɪf//
n.
Vợ
His wife is kind.
Vợ anh ấy tốt bụng.
//ˈsɛrɪmoʊni//
danh từ
lễ kỷ niệm
The graduation ceremony was held in the main hall.
Lễ tốt nghiệp được tổ chức tại hội trường chính.
/bɪˈtrəʊð/
v
Hứa hôn, đính hôn
They decide to betroth each other after dating for a year.
Họ quyết định hứa hôn với nhau sau một năm hẹn hò.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...