Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mongolia

/mɒŋˈɡoʊliə/ B2

Nghĩa

một quốc gia danh từ

Định nghĩa · A country located in East Asia.

“Mongolia is known for its vast steppes and nomadic culture.”Mông Cổ nổi tiếng với những đồng cỏ rộng lớn và văn hóa du mục.

“Mongolia is known for its vast steppes.”Mông Cổ nổi tiếng với những đồng cỏ rộng lớn.

Đồng nghĩa Mongol
Cấu tạoTên riêng không có cấu trúc từ vựng.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về các quốc gia trong IELTS.

Ghi chú · Nên biết về địa lý và văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...