Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mongol

/'mɔɳgɔl/ phổ biến #20562
Biến thể từ mongols số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mongol

/'mɔɳgɔl/

tính từ

  • (thuộc) Mông-c
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of the nomadic peoples of Mongolia a. of or relating to the region of Mongolia or its people or their languages or cultures

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...