Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

penguin

/ˈpɛŋɡwɪn/ B2

Nghĩa

chim cánh cụt danh từ

Định nghĩa · A flightless bird known for its black and white coloring.

“The penguin is a flightless bird that lives in the Southern Hemisphere.”Chim cánh cụt là một loài chim không biết bay sống ở bán cầu Nam.

“The penguin waddled across the ice.”Chim cánh cụt đi bộ lạch bạch trên băng.

Đồng nghĩa birdavian

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về động vật trong IELTS.

Ghi chú · Thường sống ở vùng lạnh giá.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...