Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yearly

/ˈjɪrli/ B2

Nghĩa

hàng năm tính từ

Định nghĩa · Happening once a year.

“The company holds a yearly meeting to discuss progress.”Công ty tổ chức một cuộc họp hàng năm để thảo luận về tiến độ.

“We have a yearly celebration in December.”Chúng tôi có một lễ kỷ niệm hàng năm vào tháng Mười Hai.

Đồng nghĩa annualyearly

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thói quen hàng năm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiện hàng năm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...