Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hash

/hæʃ/ B2

Nghĩa

mã băm danh từ

Định nghĩa · A mixture of chopped food or a method of combining things.

“The hash of the data ensures its integrity.”Mã băm của dữ liệu đảm bảo tính toàn vẹn của nó.

“He likes to hash his vegetables for the soup.”Anh ấy thích băm nhỏ rau củ cho súp.

Đồng nghĩa chopmince

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả quá trình thảo luận.

Ghi chú · Thường dùng trong nấu ăn và công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...