hash
Nghĩa thường dùng
“The hash of the data ensures its integrity.”Mã băm của dữ liệu đảm bảo tính toàn vẹn của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hash
/hæʃ/
danh từ
- món thịt băm
- (nghĩa bóng) bình mới rượu cũ (đồ cũ sửa lại với hình thức mới)
- mớ lộn xộn, mớ linh tinh
thành ngữ
- to make a bash of a job
- làm hỏng việc, làm cho việc trở bên be bét rối tinh
- to settle somebody's hash
- (xem) settle
ngoại động từ
- băm (thịt...)
- (nghĩa bóng) làm hỏng, làm rối tinh lên
Định nghĩa tiếng Anh
n. chopped meat mixed with potatoes and browned v. chop up