chop
/tʃɔp/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3964
Nghĩa thường dùng
thái
động từ
“Please chop the vegetables for the salad.”Xin hãy thái rau cho salad.
Biến thể từ
chopped quá khứ phân từ
chops số nhiều
chopping hiện tại phân từ
chopped quá khứ
chops ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chop
/tʃɔp/
danh từ
- (như) chap
thành ngữ
- down in the chops
- ỉu xìu, chán nản, thất vọng
danh từ
- vật bổ ra, miếng chặt ra
- nhát chặt, nhát bổ (búa chày)
- (thể dục,thể thao) sự cúp bóng (quần vợt)
- miếng thịt sườn (lợn, cừu)
- rơm băm nhỏ
- mặt nước gợn sóng (vì gió ngược với thuỷ triều)
ngoại động từ
- chặt, đốn, bổ, chẻ
- to chop wood: bổ củi
- to chop off someone's head: chặt đầu ai
- to chop one's way through: đốn cây để lấy đường đi, phát quang để lấy đường đi qua
- (nghĩa bóng) nói đứt đoạn, nói nhát gừng
- (: up) chặt nhỏ, băm nhỏ
nội động từ
- bổ, chặt
- to chop away: chặt đốn
thành ngữ
- to chop back
- thình lình trở lại
- to chop down
- chặt ngã, đốn ngã
- to chop in
- (thông tục) nói chen vào
- to chop off
- chặt đứt, đốn cụt
- to chop out
- trồi lên trên mặt (địa táng)
- to chop up
- chặt nhỏ, băm nhỏ
- (như) to chop out
danh từ
- gió trở thình lình
- sóng vỗ bập bềnh
- (địa lý,địa chất) phay
thành ngữ
- chops and changes
- những sự đổi thay
động từ
- thay đổi luôn luôn, dao động, không kiến định
- to chop and change: thay thay đổi đổi
- (: round, about) đổi chiều thình lình, trở thình lình (gió)
- vỗ bập bềnh (sóng biển)
thành ngữ
- to chop logic with someone
- cãi vã với ai
danh từ
- giấy phép, giấy đăng ký, giấy chứng nhận; giây thông hành, giấy hộ chiếu (An-độ, Trung-quốc)
- Anh-Ân, (thông tục) of the first chop hạng nhất
- of the second chop: hạng nhì
Định nghĩa tiếng Anh
n. the irregular motion of waves (usually caused by wind blowing in a direction opposite to the tide) n. a small cut of meat including part of a rib n. a jaw n. a tennis return made with a downward motion that puts backspin on the ball