Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

omissions

/əˈmɪʃənz/ B2

Nghĩa

sự bỏ sót danh từ

Định nghĩa · Instances of leaving something out or not including it.

“The report contained several omissions that needed to be addressed.”Báo cáo chứa một số sự bỏ sót cần được giải quyết.

“The report had several omissions that needed correction.”Báo cáo có nhiều sự bỏ sót cần sửa chữa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để chỉ ra lỗi trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong viết và báo cáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...