Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apparatus

/ˌæpəˈrætəs/ B2

Nghĩa

thiết bị danh từ

Định nghĩa · A device or system used for a specific purpose.

“The apparatus was used for the experiment.”Thiết bị đã được sử dụng cho thí nghiệm.

“The laboratory has advanced scientific apparatus.”Phòng thí nghiệm có thiết bị khoa học tiên tiến.

Đồng nghĩa equipmentinstrument
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ trong phần viết.

Ghi chú · Liên quan đến khoa học và kỹ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...