Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

instrument

/'instrumənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1611

Nghĩa thường dùng

nhạc cụ danh từ

“She plays a musical instrument beautifully.”Cô ấy chơi nhạc cụ rất hay.

Biến thể từ instruments số nhiều
Đồng nghĩa tooldeviceimplement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

instrument

/'instrumənt/

danh từ

  • dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • nhạc khí
  • công cụ, phương tiện
    • an instrument of government: một công cụ cai trị
  • văn kiện

ngoại động từ

  • cung cấp dụng cụ máy móc cho
  • phối dàn nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a device that requires skill for proper use n. the means whereby some act is accomplished n. a person used by another to gain an end v. equip with instruments for measuring, recording, or controlling

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...