Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

worm

/wɜːrm/ B2

Nghĩa

sâu danh từ

Định nghĩa · a small, long creature that crawls

“The worm is an important part of the ecosystem.”Sâu là một phần quan trọng của hệ sinh thái.

“The worm wriggled in the soil.”Con sâu đã quằn quại trong đất.

Đồng nghĩa maggotlarva
Cụm hay dùng earthwormfishing worm
Cấu tạoTừ 'worm' không có tiền tố hay hậu tố.

Mẹo IELTS · Mô tả động vật trong bài viết về sinh thái.

Ghi chú · Thường liên quan đến thiên nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...