Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

skirts

/skɜːrts/ B2

Nghĩa

váy danh từ

Định nghĩa · A piece of clothing worn around the waist.

“She has a collection of skirts for every occasion.”Cô ấy có một bộ sưu tập váy cho mọi dịp.

“She wore a beautiful skirt to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến bữa tiệc.

Đồng nghĩa dressfrock

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về thời trang.

Ghi chú · Có nhiều kiểu dáng và chất liệu khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...