Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

frock

/frɔk/ phổ biến #18634

Nghĩa thường dùng

áo thầy tu, áo cà sa danh từ

“She wore a beautiful frock to the party.”Cô ấy mặc một chiếc áo cà sa đẹp đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

frock

/frɔk/

danh từ

  • áo thầy tu, áo cà sa
    • to wear the frock: đi tu
  • áo săngdday (của thuỷ thủ)
  • váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà)
  • áo dài (đàn bà)
  • áo choàng (của lính)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a habit worn by clerics v. put a frock on

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...