Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #18634

frock

/frɔk/

danh từ

  • áo thầy tu, áo cà sa
    • to wear the frock: đi tu
  • áo săngdday (của thuỷ thủ)
  • váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà)
  • áo dài (đàn bà)
  • áo choàng (của lính)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a habit worn by clerics\nv. put a frock on

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...