crawford
/ˈkrɔːfərd/ B2
Nghĩa
họ Crawford
danh từ
Định nghĩa · a surname or family name
“Crawford is a common surname in the United States.”Crawford là một họ phổ biến ở Hoa Kỳ.
“Crawford is a common surname in English-speaking countries.”Crawford là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Đồng nghĩa
surnamefamily name
Cụm hay dùng
Crawford familyCrawford lineage
Mẹo IELTS · Sử dụng họ trong ví dụ về gia đình.
Ghi chú · Dùng để chỉ danh tính cá nhân.