Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

variance

/ˈvɛəriəns/ B2

Nghĩa

sự khác biệt danh từ

Định nghĩa · The amount of difference or change in something.

“There is a variance in the results of the experiment.”Có sự biến thiên trong kết quả của thí nghiệm.

“There is a significant variance in test scores this year.”Có sự biến thiên đáng kể trong điểm kiểm tra năm nay.

Đồng nghĩa differencediversity
Trái nghĩa consistency

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê và nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...