Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

variance

/'vєәriәns/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #5027

Nghĩa thường dùng

sự khác biệt danh từ

“There is a variance in the results of the experiment.”Có sự biến thiên trong kết quả của thí nghiệm.

Biến thể từ variances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

variance

//

  • (thống kê) phương sai
  • accidental v. phương sai ngẫu nhiên
  • external v. phương sai ngoài
  • generlized v. phương sai suy rộng
  • interclass v. phương sai giữa các lớp
  • internal v. phương sai trong
  • minimun v. phương sai nhỏ nhất
  • relative v. phương sai tương đối (bình phương của số biến thiên)
  • residual v. phương sai thặng dư
  • within-group v. phương sai trong nhóm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the second moment around the mean; the expected value of the square of the deviations of a random variable from its mean value n. an official dispensation to act contrary to a rule or regulation (typically a building regulation)

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...