Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #496

difference

/'difrəns/

danh từ

  • sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
    • a difference in age: sự khác nhau về tuổi tác
  • sự bất đồng; mối bất hoà, mối phân tranh; sự cãi nhau
    • differences of opinion: những sự bất đồng về ý kiến
    • to settle a difference: giải quyết một mối bất hoà
  • sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau)
  • dấu phân biệt đặc trưng (các giống...)
  • (toán học) hiệu, sai phân
    • difference of sets: hiệu của tập hợp
    • difference equation: phương trình sai phân

thành ngữ

  1. to make a difference between
    • phân biệt giữa; phân biệt đối xử
  2. it make a great difference
    • điều đó quan trọng; điều đó làm cho sự thể thay đổi hoàn toàn
  3. to split the different
    • (xem) split
  4. what's the different?
    • (thông tục) cái đó có gì quan trọng?

ngoại động từ

  • phân biệt, phân hơn kém
  • (toán học) tính hiệu số, tính sai phân
Biến thể từ differences số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being unlike or dissimilar\nn. a significant change

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...