Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

computed

/kəmˈpjuːtɪd/ B2

Nghĩa

tính toán động từ

Định nghĩa · To calculate or figure out something.

“The results were computed using a complex algorithm.”Các kết quả được tính toán bằng cách sử dụng một thuật toán phức tạp.

“She computed the total cost of the project.”Cô ấy tính toán tổng chi phí của dự án.

Đồng nghĩa calculatedetermine
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện phân tích trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong toán học và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...